Lá Số Tử Vi Mẫu – Demo Luận Giải Tử Vi Bắc Phái
Một lá số mẫu được an bằng đúng công cụ lập lá số của Tử Vi Phong Lẫm, rồi đọc theo thứ tự Bắc phái: Mệnh – Thân, tam phương tứ chính, 12 cung, Tứ Hóa, Phi Hóa, đại vận và luận giải dựa trên tri thức khớp với chính lá số này.
Lá số minh họa (không phải người thật): Nam, sinh ngày 12/5/1990 (dương lịch), giờ Mùi.
Thông tin lá số
| Giới tính | Nam |
|---|---|
| Ngày sinh dương lịch | 12/05/1990 |
| Ngày sinh âm lịch | 18/04/1990 (âm lịch) |
| Giờ sinh | Giờ Mùi (13h-15h) |
| Can Chi (năm - tháng - ngày - giờ) | Canh Ngọ - Tân Tỵ - Đinh Sửu - Đinh Mùi |
Tổng quan
Cục: Thổ Ngũ Cục · Mệnh chủ: Lộc Tồn · Thân chủ: Hỏa Tinh.
Mệnh – Thân
- Cung Mệnh an tại Tuất, chính tinh: Thái Âm (vượng) hóa Khoa.
- Thân cư Phúc Đức tại Tý, chính tinh: Cự Môn (vượng).
Tam phương tứ chính
Mệnh, Tài Bạch, Quan Lộc và cung xung chiếu Thiên Di - khung lớn của bản thân, tiền bạc và sự nghiệp.
- Mệnh · Tuất: Thái Âm (vượng) hóa Khoa
- Tài Bạch · Ngọ: Thiên Cơ (đắc)
- Quan Lộc · Dần: Thiên Đồng (vượng) hóa Kỵ, Thiên Lương (vượng)
- Thiên Di · Thìn: Thái Dương (vượng) hóa Lộc
12 cung
| Cung | Chính tinh | Phụ tinh |
|---|---|---|
| Mệnh (Tuất) | Thái Âm (vượng) hóa Khoa | Thanh Long, Địa Giải, Long Trì, Hoa Cái, Quan Phù, Địa Võng, Đẩu Quân |
| Phụ Mẫu (Hợi) | Liêm Trinh (hãm), Tham Lang (hãm) | Văn Khúc, Thiên Quan, LN Văn Tinh, Thiên Giải, Thiên Vu, Nguyệt Đức, Kiếp Sát, Tử Phù, Tiểu Hao |
| Phúc Đức (Tý) | Cự Môn (vượng) | Tướng Quân, Tam Thai, Tuế Phá, Thiên Hình, Thiên Hư, Thiên Khốc |
| Điền Trạch (Sửu) | Thiên Tướng (đắc) | Tấu Thư, Long Đức, Đường Phù, Thai Phụ |
| Quan Lộc (Dần) | Thiên Đồng (vượng) hóa Kỵ, Thiên Lương (vượng) | Thiên Việt, Thiên Trù, Bát Tọa, Bạch Hổ, Phi Liêm |
| Nô Bộc (Mão) | Thất Sát (hãm), Vũ Khúc (đắc) hóa Quyền | Văn Xương, Hỷ Thần, Đào Hoa, Phúc Đức, Thiên Đức, Thiên Hỉ, Thiên Thương |
| Thiên Di (Thìn) | Thái Dương (vượng) hóa Lộc | Thiên Y, Giải Thần, Phượng Các, Quốc Ấn, Thiên Tài, Địa Không, Bệnh Phù, Điếu Khách, Thiên Diêu, Quả Tú, Thiên La |
| Tật Ách (Tỵ) | vô chính diệu | Đại Hao, Trực Phù, Phá Toái, Thiên Sứ |
| Tài Bạch (Ngọ) | Thiên Cơ (đắc) | Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Địa Kiếp, Thái Tuế, Phục Binh |
| Tử Tức (Mùi) | Phá Quân (vượng), Tử Vi (đắc) | Hữu Bật, Tả Phù, Thiếu Dương, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Không, Đà La, Quan Phủ |
| Phu Thê (Thân) | vô chính diệu | Lộc Tồn, Thiên Mã, Bác Sĩ, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Tang Môn, Âm Sát, Cô Thần, Lưu Hà |
| Huynh Đệ (Dậu) | Thiên Phủ (bình hòa) | Lực Sĩ, Thiếu Âm, Phong Cáo, Hồng Loan, Kình Dương |
Tứ Hóa sinh niên
| Hóa | Sao | Cung |
|---|---|---|
| Hóa Lộc | Thái Dương | Thiên Di (Thìn) |
| Hóa Quyền | Vũ Khúc | Nô Bộc (Mão) |
| Hóa Khoa | Thái Âm | Mệnh (Tuất) |
| Hóa Kỵ | Thiên Đồng | Quan Lộc (Dần) |
Phi Hóa can cung
| Cung (can) | Hóa Lộc | Hóa Quyền | Hóa Khoa | Hóa Kỵ |
|---|---|---|---|---|
| Mệnh (Bính) | Quan Lộc | Tài Bạch | Nô Bộc | Phụ Mẫu |
| Phụ Mẫu (Đinh) | Mệnh | Quan Lộc | Tài Bạch | Phúc Đức |
| Phúc Đức (Mậu) | Phụ Mẫu | Mệnh | Tử Tức | Tài Bạch |
| Điền Trạch (Kỷ) | Nô Bộc | Phụ Mẫu | Quan Lộc | Phụ Mẫu |
| Quan Lộc (Mậu) | Phụ Mẫu | Mệnh | Tử Tức | Tài Bạch |
| Nô Bộc (Kỷ) | Tự hóa | Phụ Mẫu | Quan Lộc | Phụ Mẫu |
| Thiên Di (Canh) | Tự hóa | Nô Bộc | Mệnh | Quan Lộc |
| Tật Ách (Tân) | Phúc Đức | Thiên Di | Phụ Mẫu | Nô Bộc |
| Tài Bạch (Nhâm) | Quan Lộc | Tử Tức | Tử Tức | Nô Bộc |
| Tử Tức (Quý) | Tự hóa | Phúc Đức | Mệnh | Phụ Mẫu |
| Phu Thê (Giáp) | Phụ Mẫu | Tử Tức | Nô Bộc | Thiên Di |
| Huynh Đệ (Ất) | Tài Bạch | Quan Lộc | Tử Tức | Mệnh |
Đại vận
| Tuổi | Cung | Chính tinh |
|---|---|---|
| 5-14 | Mệnh (Tuất) | Thái Âm (vượng) hóa Khoa |
| 15-24 | Phụ Mẫu (Hợi) | Liêm Trinh (hãm), Tham Lang (hãm) |
| 25-34 | Phúc Đức (Tý) | Cự Môn (vượng) |
| 35-44 | Điền Trạch (Sửu) | Thiên Tướng (đắc) |
| 45-54 | Quan Lộc (Dần) | Thiên Đồng (vượng) hóa Kỵ, Thiên Lương (vượng) |
| 55-64 | Nô Bộc (Mão) | Thất Sát (hãm), Vũ Khúc (đắc) hóa Quyền |
| 65-74 | Thiên Di (Thìn) | Thái Dương (vượng) hóa Lộc |
| 75-84 | Tật Ách (Tỵ) | vô chính diệu |
| 85-94 | Tài Bạch (Ngọ) | Thiên Cơ (đắc) |
| 95-104 | Tử Tức (Mùi) | Phá Quân (vượng), Tử Vi (đắc) |
| 105-114 | Phu Thê (Thân) | vô chính diệu |
| 115-124 | Huynh Đệ (Dậu) | Thiên Phủ (bình hòa) |
Luận giải mẫu
Mỗi cung hiển thị các đoạn tri thức khớp với chính lá số mẫu kèm lý do khớp; phần luận giải được tổng hợp tự động từ dữ liệu này, không tự tạo quy tắc và ghi rõ phần thiếu dữ liệu.
Cơ sở tri thức
Các đoạn tri thức đã khớp với lá số mẫu ở từng cung và lý do khớp - cũng là dữ liệu dùng để tổng hợp phần luận giải.
Lập lá số của tôi
Nhập ngày giờ sinh để an Mệnh, Thân, 12 cung, Tứ Hóa và xem luận giải theo đúng lá số của bạn.